thường

- 1 đgt., đphg Đền, bù: thường tiền.

- 2 I. tt. Không có gì đặc biệt so với những cái khác: chuyện thường tài năng hơn hẳn người thường. II. pht. 1. Có sự lặp lại nhiều lần, giữa các lần không lâu mấy: chuyện thường gặp. 2. Theo như nhận xét đã thành quy luật, thói quen: Thường thì giờ này anh ấy đã đến.


tên gọi lối hát và làn điệu hát đối đáp trai gái của dân tộc Mường (xt. Rang; Sắc bùa).


nđg. Đền. Đòi thường mạng.
nIt.1. Không có gì đặc biệt so với số lớn những cái cùng loại. Chuyện thường. Hơn hẳn người thường.
2. Ở mức trung bình, không có gì nổi bật. Sức học thường thôi. Thành tích thường, không xuất sắc.
IIp.1. Lặp lại nhiều lần và lần này cách lẫn khác không lâu. Bộ quần áo thường mặc. Chỗ này thường xảy ra tai nạn.
2. Theo như thường thấy, theo lẽ thường. Việc này thường phải mất vài tháng mới xong. Thường ít ai nghĩ như thế.

xem thêm: kém, kém cỏi, xoàng, xoàng xĩnh, thường, tầm thường, đuối, đụt, hèn


xem thêm: thường, thường thường, luôn, luôn luôn, hay, năng



thường

thường
  • adj
    • frequent, usual ordinary,common average

 common
  • bê tông thường: common concrete
  • công nhân bình thường: common laborer
  • đất sét thông thường: common clay
  • điện áp chế độ thông thường: common mode voltage
  • dụng cụ cầm tay thông thường: common hand tools
  • gạch thường: common brick
  • kháng nguyên thông thường: common antigen
  • khối đắp thường: common embankment
  • lô ga thường: common logarithm
  • loại bỏ chế độ thông thường: common mode rejection
  • mica thường: common mica
  • nền đắp thông thường: common embankment
  • phân số thường: common fraction
  • sự đào trong đất thường: common excavation
  •  familiar
     regular
  • bình thường: regular
  • bùn bình thường: regular mud
  • chương trình bình thường: regular programme
  • dầu mô tơ thường: regular oil
  • điểm thường: regular point
  • điều kiện phục vụ bình thường: regular service conditions
  • độ điều chỉnh thông thường: regular conditions
  • kế hoạch (chạy tàu) thường xuyên: regular schedule
  • lệnh thường: regular command
  • ngân sách thông thường: regular budget
  • ốc loe miệng thường: regular flare nut
  • phản xạ thường: regular reflexion
  • sự bện thường: regular lathe

  • API các dịch vụ an toàn tương thích thông thường
     Generic Security Services API (GSSAPI)
    Các thường trình quản lý LAN (IBM)
     LAN Management Utilities (IBM) (LMU)
    GLUCOZA huyết bình thường
     normoglycemia
    Hội đồng Tư vấn thường trực (CITEL)
     Permanent Consultative Committee (CITEL) (PCCI)
    PPDU người dùng ngừng bất thường
     Abnormal Release User PPDU (ARU PPDU)
    PPDU nhà cung ứng ngừng bất thường
     Abnormal Release Provider PPDU (ARP PPDU)
    á protein (một protein bất thường của chuỗi globulin miễn dịch)
     paraprotein
    áp lực thông thường
     normal pressure
    áp lực tự phun bình thường
     normal artesian pressure
    áp suất bình thường
     normal pressure
    ăn uống bình thường
     eusitia
    ăng ten cosec bình thường
     cosecant-squared antenna
    ảo ảnh thường trực
     peripheral ghost
    anbumin niệu bất thường
     accidental albuminuria
    atmosphe thông thường
     standard atmosphere
    bảo dưỡng hiệu chỉnh thường xuyên
     routine corrective maintenance
    bảo dưỡng thường kỳ
     routine corrective maintenance
    bảo dưỡng thường xuyên
     preventive maintenance
    bảo dưỡng thường xuyên
     running maintenance
    bất bình thường
     abnormal
    bất thường
     abnormal
    bất thường
     anomalous
    bất thường
     anomaly
    bất thường
     extraordinary
    bất thường
     irregular
    bất thường
     undue
    bài tiết sắc tố mật qua đường bất thường
     parapedesis
    bê tông có trọng lượng thông thường
     Normal weight concrete, Ordinary structural concrete
    bê tông cốt thép thông thường
     ordinary reinforced concrete
    bê tông cốt thép thường
     plain reinforced concrete

     common

    Hội đồng Hội nghị thường niên các nhà doanh nghiệp
     Conference Board (the...)
    báo cáo thường liên
     policy statement
    báo cáo thường niên
     policy statement
    bằng thư thường
     by ordinary mail
    bản báo cáo tài chính thông thường
     common size financial statement
    bản giá thù lao thường
     ordinary scale of remuneration
    bản kê đòi bồi thường
     claim statement
    bản kê những chỗ bất thường
     exception report
    bản kê những chỗ bất thường (trong bảng báo cáo tài chính)
     discrepancy report
    bản thuyết minh đòi bồi thường
     written statement claim
    bảo dưỡng thông thường
     day-to-day maintenance
    bảo dưỡng thông thường
     routine maintenance
    bảo hiểm bảo hộ và bồi thường
     protection and indemnity insurance
    bảo hiểm bồi thường cho người lao động
     workmen's compensation insurance
    bảo hiểm bồi thường công nhân
     workmen's compensation insurance
    bảo hiểm bồi thường hành nghề
     professional indemnity insurance
    bảo hiểm bồi thường thiệt hại
     indemnity insurance
    bảo hiểm sức khỏe thường xuyên
     permanent health insurance
    bất bình thường
     abnormal
    bất thường
     extraordinary budget
    bất thường
     extraordinary meetings
    bất thường
     extraordinary revenue
    bất thường
     unsteady
    ban thường vụ
     managing board
    bao bì hàng hóa ở trạng thái bình thường
     good order and condition
    bình thường
     arm's-length
    bình thường
     common
    biên nhận thường
     ordinary receipt