billing
Bill
- (Econ) Hối phiếu.
+ Công cụ ngắn hạn dưới dạng lệnh trả yêu cầu người bị ký
| sự lập hóa đơn |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| sự lập dự toán |
| việc lập hóa đơn |
| viết hóa đơn |
| | dữ liệu quản lý hóa đơn |
|
| | dữ liệu hóa đơn |
|
| | hàm hóa đơn |
|
| | thông tin hóa đơn |
|
| | lên chương trình |
|
| lập hóa đơn |
| billing clerk: nhân viên lập hóa đơn |
| billing cycle: kỳ lập hóa đơn |
| viết |
| billing machine: máy viết hóa đơn |
| viết, lập hóa đơn |
| | sự làm hóa đơn trước |
|
| | doanh số của một hãng quảng cáo |
|
| | kỳ tập hóa đơn |
|
| | tổng chi phí (quảng cáo) |
|
Xem thêm: charge, measure, account, invoice, note, government note, bank bill, banker's bill, bank note, banknote, Federal Reserve note, greenback, circular, handbill, broadside, broadsheet, flier, flyer, throwaway, beak, neb, nib, pecker, poster, posting, placard, notice, card, billhook, peak, eyeshade, visor, vizor, charge, placard