casing

casing /'keisiɳ/
  • danh từ
    • vỏ bọc, bao
      • copper wire with a casing of rubber: dây đồng hồ có vỏ bọc cao su

 áo
  • air casing: áo khí
  •  bao
  • casing clamp: bao đựng kẹp
  • casing cover: lòng bao chắn
  • casing ring: vành bao
  • enclosed casing: buồng bao
  • pipe casing: ống bao
  • set casing: sự bao cố kết
  •  bệ
     bơm ly tâm
     cácte
  • clutch casing: cácte bánh đà
  •  cái bao
     cái vỏ
     cat te
     đai
  • casing clamp: dây đai ống
  •  đế
  • casing shoe: đế cột ống chống
  •  giá
  • casing hanger: giá treo ống khoan
  •  hòm khuôn
     hộp
  • axle casing cacte: cầu sau hộp trục
  • casing of pipeline overpass: vỏ hộp che đoạn vượt đường ống
  • clutch casing: hộp khớp li hợp
  • differential casing: hộp vi sai
  • double casing: hộp kép
  • flywheel casing: hộp bánh đà
  • gear casing: hộp chạy dao
  • gear casing: hộp tốc độ
  • gear casing: hộp số
  • guide casing: hộp dẫn hướng
  • lock casing: hộp khóa
  • scroll-type casing: hộp hình vỏ ốc
  • shaft casing: hộp trục (trục) dễ uốn
  • volute casing: hộp xoắn ốc
  •  hộp đựng
     khoang
  • enclosed casing: khoang kín (tuabin)
  •  khung khuôn
     khuôn cửa
  • casing trim: khuôn cửa gần bản lề
  • outside casing: khuôn cửa sổ ngoài
  •  khuôn cửa sổ
  • outside casing: khuôn cửa sổ ngoài
  •  lồng
  • foundation by timber casing: móng bằng đá chất đầy lồng gỗ
  • inserted joint casing: ống chống nối lồng
  •  lớp bọc
  • door casing: lớp bọc cửa
  • flue casing (flue pipe casing): lớp bọc đường dẫn khí nóng
  • window casing: lớp bọc cửa sổ
  •  lớp phủ
     ngăn
     màng bao
     máy quạt gió
  • blower casing: vỏ máy quạt gió
  •  ống chống
    Giải thích EN: Heavy steel pipe or tubing that is screwed or welded together, lowered and secured into a borehole by cementing; used to stop liquids, gas, or rocks from entering the hole and to prevent the loss of circulation liquid into crevassed or porous ground.
    Giải thích VN: Ống thép nặng được bắt vít hoặc hàn lại với nhau, được hạ xuống và bảo vệ trong lỗ khoan bằng cách bao xi măng; dùng để ngăn không cho chất lỏng, khí hay đất đá rơi xuống hố đồng thời ngăn chặn sự thất thoát nước do các khe nứt trên mặt đất.
  • casing anchor packer: packê ống chống kiểu neo chốt
  • casing clamp: vòng kẹp giữ ống chống
  • casing collar: đầu nối ống chống
  • casing cover: vỏ bọc ống chống
  • casing depth: chiều sâu ống chống
  • casing designing chart: biểu đồ thiết kế ống chống
  • casing dog: móc kéo ống chống
  • casing head: đầu ống chống
  • casing head control: kiểm tra đầu ống chống
  • casing hook: móc ống chống
  • casing line: cáp điều khiển ống chống
  • casing packer: packê ống chống
  • casing perforation: sự khoan thủng ống chống
  • casing perforator: máy khoan ống chống
  • casing pressure: áp suất ống chống
  • casing ripper: máy cạo ống chống
  • casing roller: trục cán ống chống
  • casing shoe: đế cột ống chống
  • casing spears: tarô câu móc ống chống
  • casing spider: vòng kẹp ống chống
  • casing splitter: dao cắt ống chống
  • casing string: cột ống chống
  • casing string: chuỗi ống chống
  • casing tongs: khóa giữ ống chống
  • collar joint casing: ống chống nối xoáy ren
  • combination string of casing: chuỗi ống chống liên hợp
  • double casing: ống chống kép
  • electric weld casing: ống chống nối bằng hàn điện
  • frozen casing: ống chống bị kẹp
  • frozen string of casing: chuỗi ống chống bị kẹt
  • inserted joint casing: ống chống nối lồng
  • knife casing mill: dụng cụ cắt ống chống
  • long thread casing: ống chống có ren dài
  • lowering the casing: sự hạ ống chống (khoan)
  • make of casing: hạ ống chống
  • parted casing: ống chống bị cắt cụt
  • perforated casing: ống chống bị khoan thủng (trước khi chống)
  • pulling casing: kéo ống chống
  • riveted casing: ống chống được tán rivê
  • seamless casing: ống chống không hàn
  • short thread casing: ống chống có ren ngắn
  • stuck casing: ống chống bị kẹt
  • well casing: ống chống giếng
  • well casing: ống chống giếng khoan
  • withdrawal of casing: sự rút ống chống
  •  ống chống (giếng khoan)
     ống lót
  • borehole casing: ống lót lỗ khoan
  • casing pile: ống lót (lỗ khoan)
  • well casing: ống lót thành giếng
  •  ống lót vách
     tạo khuôn
    Giải thích EN: The formwork for concrete.
    Giải thích VN: Việc tạo hình cho bê tông.
     thành
  • casing of furnace: thành lò
  • well casing: ống lót thành giếng
  • well protection by casing: giữ thành giếng bằng ống vách
  •  thiết bị lạnh
     ván khuôn
  • casing clamp: kẹp ván khuôn
  •  vỏ
  • axle casing: vỏ vi sai
  • blower casing: vỏ máy quạt gió
  • casing clutch: vỏ bọc bộ ly kết
  • casing clutch: vỏ bọc bộ li kết
  • casing cover: vỏ bọc ống chống
  • casing of a boiler: vỏ nồi hơi
  • casing of pipeline overpass: vỏ hộp che đoạn vượt đường ống
  • casing of underground pipeline crossing: vỏ bọc đường ống ngầm
  • clutch casing: vỏ ổ khớp ly hợp
  • clutch casing: vỏ bọc bộ ly hợp
  • cooler casing: vỏ dàn [thiết bị] lạnh
  • double casing: vỏ kép
  • fan casing: vỏ quạt
  • flywheel casing: vỏ bọc bánh đà
  • gastight casing: vỏ (ngoài) kín khí
  • hermetically sealed casing: vỏ (hàn) kín
  • protecting casing: vỏ bảo vệ
  • protective casing: chụp vỏ
  • pump casing: vỏ máy bơm
  • scroll-type casing: hộp hình vỏ ốc
  • sealed casing: vỏ bít kín
  • shell casing: khung vỏ
  • spiral casing: vỏ bơm hình xoắn ốc
  • split casing: vỏ tháo rời được
  • tire casing: vỏ ngoài bánh xe
  • turbine casing: vỏ tuabin
  • turbine housing or casing: vỏ tuốc bin
  • ventilated casing: vỏ thông hơi
  • volute casing: vỏ bơm hình xoắn ốc
  • welded casing: vỏ hàn
  •  vỏ bao
     vỏ máy
  • blower casing: vỏ máy quạt gió
  • pump casing: vỏ máy bơm
  • Lĩnh vực: ô tô
     cạnh vỏ
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     chống ống (khoan)
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     hộ
     hộp bảo vệ
    Lĩnh vực: xây dựng
     ống bọc ngoài
     sự đặt ống lót
     vỏ bọc
    Giải thích EN: A finishing member, covering, or housing surrounding a window or door.
    Giải thích VN: Một thành phần hoàn thiện, che hoặc bao xung quanh một cửa sổ hoặc cửa ra vào.
  • casing clutch: vỏ bọc bộ ly kết
  • casing clutch: vỏ bọc bộ li kết
  • casing cover: vỏ bọc ống chống
  • casing of underground pipeline crossing: vỏ bọc đường ống ngầm
  • clutch casing: vỏ bọc bộ ly hợp
  • flywheel casing: vỏ bọc bánh đà
  • Lĩnh vực: điện lạnh
     vỏ giàn lạnh

    acoustic casing
     lớp ốp trang âm
    bradenhead cap for the casing
     nắp đầu ống
    brickwork casing
     lớp gạch lát mặt
    brickwork casing
     lớp gạch ốp
    casing clamp
     vòng kẹp nối ống
    casing cover
     nắp cacle
    casing cover
     nắp thùng máy
    casing cutter
     dao cắt ống
    casing cutter
     máy cắt ống
    casing dog
     cái kẹp ống khoan
    casing elevator
     thang máy có khung bọc
    casing expander
     nong ống

     màng bọc
  • animal casing: màng bọc giò bằng ruột động vật
  • artificial casing: màng bọc giò nhân tạo
  • edible casing: màng bọc giò ăn được
  • synthetic casing: màng bọc giò nhân tạo
  •  màng ruột
  • round casing: màng ruột non
  • salted casing: màng ruột muối
  • small casing: màng ruột non
  • sour casing: màng ruột bị ôi
  • tough casing: màng ruột cứng
  •  phí đóng thùng
     sự vô thùng
     vỏ
  • cooler casing: vỏ lạnh bằng không khí
  • dried casing: vỏ ruột khô

  • beef casing salami
     xúc xích nhồi trong ruột bò
    bottle casing table
     bàn xếp chai vào hộp
    casing (cleaning) department
     phân xưởng chế biến ruột
    casing applying machine
     máy lồng ruột
    casing chute
     sự tháo vát vào ruột
    casing cleaning equipment
     thiết bị chế biến lòng
    casing cleaning machine
     máy xử lý ruột
    casing cleaning machinery
     thiết bị chế biến lòng
    casing curing
     sự ướp muối trong bao
    casing ends
     đầu ruột
    casing ends
     vụn ruột
    casing fat
     mỡ lòng
    casing flushing cock
     vòi rót nước vào ruột
    casing machine
     máy đóng gói vào thùng
    casing manufacture
     sự sản xuất bọc giò
    casing paper
     giấy đóng thùng
    .
    casing preparation department
     phân xưởng chuẩn bị ruột để nhồi thịt
    casing room
     phân xưởng làm ruột
    casing sewing machine
     máy khâu ruột
    casing skinning machine
     máy cuộn ruột
    casing slime
     niệm dịch ruột
    casing soaking
     sự ngâm ruột
    casing stripping machine
     máy trục cán ép ruột
    casing table
     bàn chế biến ruột
    casing tub
     thùng làm lạnh ruột
    casing tying machine
     máy nối ruột

    ['keisiɳ]

    o   ống chống

    ống thép có thành ống mỏng, để hoàn thiện giếng người ta thả ống chống xuống giếng và trám xi măng. ống chống phân theo cấp API có 3 loại: loại thứ nhất dài từ 16 đến 25 ft, trung bình là 22 ft. Loại thứ hai dài từ 25 đến 24 ft, trung bình là 31 ft. Loại thứ ba dài hơn 34 ft, trung bình là 42 ft. ống chống dùng để gia cố thành giếng khoan, cách ly nước ngọt khỏi bị ô nhiễm; ngăn không cho các chất lỏng từ các đới khác chảy vào giếng.

    o   ống lót, ống chống; sự ống chồng (khoan); vỏ máy

    §   blower casing : vỏ máy quạt gió

    §   cluch casing : vỏ ổ khớp ly hợp

    §   collar joint casing : ống chông nối xoáy ren

    §   double casing : ống chống kép

    §   electric weld casing : ống chống nối bằng điện

    §   extrime line casing : sự chống ống đến đáy giếng

    §   fronzen casing : ống chống bị kẹp

    §   inserted joint casing : ống chống nối lồng

    §   long thread casing : ống chống có ren dài

    §   parted casing : ống chống bi cắt cụt

    §   perforated casing : ống chông có đục lỗ

    §   production casing : ống chống khai thác

    §   protection casing : ống bảo vệ

    §   pulling casing : sự kéo ống chống

    §   pump casing : vỏ máy bơm

    §   riveted casing : ống chống được tán rivê

    §   seamless casing : ống chống không hàn

    §   short thread casing : ống chống có ren ngắn

    §   short hole casing : ống thăm dò địa chấn

    §   slim hole casing : ống chống có đường kính nhỏ

    §   stuck casing : ống chống bị kẹt

    §   surface casing : ống chống dẫn hướng, ống định hướng

    §   valve casing : thân van; hộp có chia ngăn

    §   well casing : ống chống giếng khoan

    §   casing adapter : đầu nối bảo vệ

    §   casing bowl : đoạn nối ống chống

    §   casing burst pressure : áp suất nứt ống

    §   casing clamp : vòng kẹp ống

    §   casing collar : cổ nối ống chống, đầu nối ống chống

    §   casing collar log : log đầu nối ống khoan

    §   casing completion : sự hoàn thiện chống ống

    §   casing coupling : đầu nối ống chống

    §   casing crew : đội chống ống

    §   casing cutter : thiết bị cắt ống chống

    §   casing elevators : bộ nâng ống chống

    §   casing free pump : bơm không qua ống chống

    Kiểu bơm thuỷ lực dùng trong giếng dầu trong đó dung dịch bơm chảy qua cột ống, còn phần sản phẩm chảy lên qua vành ống chống khai thác.

    §   casing hands : công nhân chống ống

    §   casing hanger : tính toán treo ống chống

    §   casing hardware : khung ống chống

    §   casing head : đầu ống chống

    §   casing inspection log : biểu đồ kiểm tra ống chống

    §   casing jack : kích ống chống

    §   casing mill : dao cắt ống

    §   casing of a boiler : vỏ nồi hơi

    §   casing pack : bọc ống chống, chất lỏng bảo vệ

    §   casing patch : sửa ống chống

    §   casing pickup sling : dây quàng kéo ống

    §   casing point : điểm chống ống

    §   casing pole : trụ nâng ống

    §   casing potential profile : biểu đồ điện thế ống chống

    §   casing pressure : áp suất chống ống

    §   casing program : cấu trúc ống chống

    §   casing programme : cấu trúc ống chống

    §   casing protector : dụng cụ bảo vệ ống chống

    §   casing pump : bơm ống chống

    §   casing roller : trụ con lăn ống chống

    §   casing scraper : vật nạo ống chống

    §   casing scratcher : chổi cạo bùn trong cột ống

    §   casing seat : đáy ống chống

    §   casing shoe : đế cột ống chống

    §   casing slip : nêm đỡ ống

    §   casing spear : đầu kéo ống

    §   casing spider : vòng kẹp ống chống

    §   casing standoff : khoảng hở ống chống

    §   casing strength : độ bền ống chống

    §   casing string : cột ống chống

    §   casing swage : mũi mở ống

    §   casing tally : xác định chiều dài ống

    §   casing tongs : kìm ống chống

    §   casing wagon : xe chở ống chống

    §   casing-cement temperature : nhiệt độ vữa xi măng ống trám

    §   casing-collar locater : bộ định vị đầu ống chống

    §   casing-patch tool : dụng cụ sửa ống chống

    §   casing-point election : sự lựa chọn điểm chống ống

    §   casing-point option : sự lựa chọn điểm chống ống

    §   casing-tubing annulus : vành giữa ống chống và ống khai thác


    Xem thêm: shell, case, case, lawsuit, suit, cause, causa, instance, example, event, subject, guinea pig, caseful, display case, showcase, vitrine, grammatical case, shell, casing, character, eccentric, type, sheath, casing, pillowcase, slip, pillow slip, encase, incase



    casing

    Từ điển WordNet

      n.

    • the housing or outer covering of something; shell, case

      the clock has a walnut case

    • the outermost covering of a pneumatic tire
    • the enclosing frame around a door or window opening; case

      the casings had rotted away and had to be replaced

      n.

    • a comprehensive term for any proceeding in a court of law whereby an individual seeks a legal remedy; lawsuit, suit, cause, causa

      the family brought suit against the landlord

    • an occurrence of something; instance, example

      it was a case of bad judgment

      another instance occurred yesterday

      but there is always the famous example of the Smiths

    • a special set of circumstances; event

      in that event, the first possibility is excluded

      it may rain in which case the picnic will be canceled

    • a problem requiring investigation

      Perry Mason solved the case of the missing heir

    • the actual state of things

      that was not the case

    • a statement of facts and reasons used to support an argument

      he stated his case clearly

    • a portable container for carrying several objects

      the musicians left their instrument cases backstage

    • a person who is subjected to experimental or other observational procedures; someone who is an object of investigation; subject, guinea pig

      the subjects for this investigation were selected randomly

      the cases that we studied were drawn from two different communities

    • a person requiring professional services

      a typical case was the suburban housewife described by a marriage counselor

    • the quantity contained in a case; caseful
    • a glass container used to store and display items in a shop or museum or home; display case, showcase, vitrine
    • a specific state of mind that is temporary

      a case of the jitters

    • nouns or pronouns or adjectives (often marked by inflection) related in some way to other words in a sentence; grammatical case
    • the housing or outer covering of something; shell, casing

      the clock has a walnut case

    • a person of a specified kind (usually with many eccentricities); character, eccentric, type

      a real character

      a strange character

      a friendly eccentric

      the capable type

      a mental case

    • an enveloping structure or covering enclosing an animal or plant organ or part; sheath
    • the enclosing frame around a door or window opening; casing

      the casings had rotted away and had to be replaced

    • bed linen consisting of a cover for a pillow; pillowcase, slip, pillow slip

      the burglar carried his loot in a pillowcase

      v.

    • look over, usually with the intention to rob

      They men cased the housed

    • enclose in, or as if in, a case; encase, incase

      my feet were encased in mud


    Oil and Gas Field Glossary

    The steel pipe placed in an oil or gas well which prevents the wall of the borehole from caving in, restricts movement of the borehole fluids from one formation to another, and improves the efficiency of extracting petroleum in productive wells.

    English Synonym and Antonym Dictionary

    cases|cased|casing
    syn.: box circumstance condition covering lawsuit receptacle state