
| Giải thích EN: Heavy steel pipe or tubing that is screwed or welded together, lowered and secured into a borehole by cementing; used to stop liquids, gas, or rocks from entering the hole and to prevent the loss of circulation liquid into crevassed or porous ground. |
| Giải thích VN: Ống thép nặng được bắt vít hoặc hàn lại với nhau, được hạ xuống và bảo vệ trong lỗ khoan bằng cách bao xi măng; dùng để ngăn không cho chất lỏng, khí hay đất đá rơi xuống hố đồng thời ngăn chặn sự thất thoát nước do các khe nứt trên mặt đất. |
| Giải thích EN: The formwork for concrete. |
| Giải thích VN: Việc tạo hình cho bê tông. |
| Lĩnh vực: ô tô |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Giải thích EN: A finishing member, covering, or housing surrounding a window or door. |
| Giải thích VN: Một thành phần hoàn thiện, che hoặc bao xung quanh một cửa sổ hoặc cửa ra vào. |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
['keisiɳ]
o ống chống
ống thép có thành ống mỏng, để hoàn thiện giếng người ta thả ống chống xuống giếng và trám xi măng. ống chống phân theo cấp API có 3 loại: loại thứ nhất dài từ 16 đến 25 ft, trung bình là 22 ft. Loại thứ hai dài từ 25 đến 24 ft, trung bình là 31 ft. Loại thứ ba dài hơn 34 ft, trung bình là 42 ft. ống chống dùng để gia cố thành giếng khoan, cách ly nước ngọt khỏi bị ô nhiễm; ngăn không cho các chất lỏng từ các đới khác chảy vào giếng.
o ống lót, ống chống; sự ống chồng (khoan); vỏ máy
§ blower casing : vỏ máy quạt gió
§ cluch casing : vỏ ổ khớp ly hợp
§ collar joint casing : ống chông nối xoáy ren
§ double casing : ống chống kép
§ electric weld casing : ống chống nối bằng điện
§ extrime line casing : sự chống ống đến đáy giếng
§ fronzen casing : ống chống bị kẹp
§ inserted joint casing : ống chống nối lồng
§ long thread casing : ống chống có ren dài
§ parted casing : ống chống bi cắt cụt
§ perforated casing : ống chông có đục lỗ
§ production casing : ống chống khai thác
§ protection casing : ống bảo vệ
§ pulling casing : sự kéo ống chống
§ pump casing : vỏ máy bơm
§ riveted casing : ống chống được tán rivê
§ seamless casing : ống chống không hàn
§ short thread casing : ống chống có ren ngắn
§ short hole casing : ống thăm dò địa chấn
§ slim hole casing : ống chống có đường kính nhỏ
§ stuck casing : ống chống bị kẹt
§ surface casing : ống chống dẫn hướng, ống định hướng
§ valve casing : thân van; hộp có chia ngăn
§ well casing : ống chống giếng khoan
§ casing adapter : đầu nối bảo vệ
§ casing bowl : đoạn nối ống chống
§ casing burst pressure : áp suất nứt ống
§ casing clamp : vòng kẹp ống
§ casing collar : cổ nối ống chống, đầu nối ống chống
§ casing collar log : log đầu nối ống khoan
§ casing completion : sự hoàn thiện chống ống
§ casing coupling : đầu nối ống chống
§ casing crew : đội chống ống
§ casing cutter : thiết bị cắt ống chống
§ casing elevators : bộ nâng ống chống
§ casing free pump : bơm không qua ống chống
Kiểu bơm thuỷ lực dùng trong giếng dầu trong đó dung dịch bơm chảy qua cột ống, còn phần sản phẩm chảy lên qua vành ống chống khai thác.
§ casing hands : công nhân chống ống
§ casing hanger : tính toán treo ống chống
§ casing hardware : khung ống chống
§ casing head : đầu ống chống
§ casing inspection log : biểu đồ kiểm tra ống chống
§ casing jack : kích ống chống
§ casing mill : dao cắt ống
§ casing of a boiler : vỏ nồi hơi
§ casing pack : bọc ống chống, chất lỏng bảo vệ
§ casing patch : sửa ống chống
§ casing pickup sling : dây quàng kéo ống
§ casing point : điểm chống ống
§ casing pole : trụ nâng ống
§ casing potential profile : biểu đồ điện thế ống chống
§ casing pressure : áp suất chống ống
§ casing program : cấu trúc ống chống
§ casing programme : cấu trúc ống chống
§ casing protector : dụng cụ bảo vệ ống chống
§ casing pump : bơm ống chống
§ casing roller : trụ con lăn ống chống
§ casing scraper : vật nạo ống chống
§ casing scratcher : chổi cạo bùn trong cột ống
§ casing seat : đáy ống chống
§ casing shoe : đế cột ống chống
§ casing slip : nêm đỡ ống
§ casing spear : đầu kéo ống
§ casing spider : vòng kẹp ống chống
§ casing standoff : khoảng hở ống chống
§ casing strength : độ bền ống chống
§ casing string : cột ống chống
§ casing swage : mũi mở ống
§ casing tally : xác định chiều dài ống
§ casing tongs : kìm ống chống
§ casing wagon : xe chở ống chống
§ casing-cement temperature : nhiệt độ vữa xi măng ống trám
§ casing-collar locater : bộ định vị đầu ống chống
§ casing-patch tool : dụng cụ sửa ống chống
§ casing-point election : sự lựa chọn điểm chống ống
§ casing-point option : sự lựa chọn điểm chống ống
§ casing-tubing annulus : vành giữa ống chống và ống khai thác
Xem thêm: shell, case, case, lawsuit, suit, cause, causa, instance, example, event, subject, guinea pig, caseful, display case, showcase, vitrine, grammatical case, shell, casing, character, eccentric, type, sheath, casing, pillowcase, slip, pillow slip, encase, incase
n.
the family brought suit against the landlord
it was a case of bad judgment
another instance occurred yesterday
but there is always the famous example of the Smiths
in that event, the first possibility is excluded
it may rain in which case the picnic will be canceled
Perry Mason solved the case of the missing heir
that was not the case
he stated his case clearly
the musicians left their instrument cases backstage
the subjects for this investigation were selected randomly
the cases that we studied were drawn from two different communities
a typical case was the suburban housewife described by a marriage counselor
a case of the jitters
the clock has a walnut case
a real character
a strange character
a friendly eccentric
the capable type
a mental case
the casings had rotted away and had to be replaced
the burglar carried his loot in a pillowcase