sighting
sighting
- danh từ
- sự trông thấy; sự bị trông thấy
| sự ngắm |
| sự ngắt |
| sự quan trắc |
| sự (quan trắc) định vị trí |
| | distortion of sighting (light) ray |
| sự làm lệch tia sáng nhìn thấy |
|
| | ván ngắm chuẩn |
|
| | vòng chuẩn |
|
| | vòng ngắm chuẩn |
|
| | cự ly nhìn thấy |
|
| | khoảng nhìn xa |
|
| | tầm nhìn |
|
| | tầm nhìn xa |
|
| | tuyến ngắm |
|
| | mặt phẳng ngắm |
|
| | đích ngắm |
|
| | mục tiêu ngắm |
|
| | kính viễn vọng ngắm |
|
| | ống ngắm |
|
| sự xuất trình (một phiếu khoán) |
| | việc xuất trình phiếu khoán |
|
| | xuất trình phiếu khoán |
|
| | sighting of license clause |
| điều khoản xuất trình giấy phép |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): sight, insight, oversight, sighting, sight, sighted, unsightly
Xem thêm: vision, visual sense, visual modality, ken, view, survey, batch, deal, flock, good deal, great deal, hatful, heap, lot, mass, mess, mickle, mint, muckle, peck, pile, plenty, pot, quite a little, raft, slew, spate, stack, tidy sum, wad, whole lot, whole slew