topping
topping /'tɔpiɳ/
- danh từ
- lớp mặt của đường rải đá...)
- tính từ
- bậc trên, thượng hạng, đặc biệt
| lớp bọc |
| lớp mặt |
| lớp trên |
| sự bọc |
| lớp bê tông phủ mặt đường (lớp mòn) |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| quy trình topping |
| Giải thích EN: The process of removing benzene or light distillate from heavier crude fractions. |
| Giải thích VN: Một quy trình loại bỏ benzen hay sản phẩm chưng cất nhẹ ra khỏi các phân đoạn của dầu thô nặng. |
| sự cất ngọn |
| vacuum topping: sự cất ngọn chân không |
| sự tách ngọn |
| sự thử ngọn |
| | dải mớn nước |
|
| | hỗn hợp vữa khô |
|
| | áo sàn |
|
| | lớp ốp của sàn |
|
| | mặt sàn |
|
| | floor treatment & topping |
| sản phẩm làm sàn và nền |
|
| | điện tích làm đầy |
|
| | lò chụp |
|
| | xăng cất ngọn |
|
| | palăng cần trục |
|
| | sức nâng đỉnh cột buồm |
|
| | cáp palăng cần trục |
|
| | sự đắp cao thêm đỉnh đập |
|
| | topping of hollow tile floor |
| lớp phủ sàn bằng khối đất nung rỗng |
|
| | áo đường |
|
| | sự làm áo đường |
|
| | xưởng cất ngọn |
|
| | lò cất ngọn |
|
| | tháp cất ngọn |
|
| | xưởng cất ngọn |
|
| phần ngọn |
| phần trên |
| sự cắt ngọn |
| sự cắt sửa |
| sự chưng tách pha nhẹ |
| sự trang trí trên bề mặt bánh kẹo |
| | dao để tách đầu đuôi củ |
|
| | dây nâng cần |
|
| | đã đến đỉnh |
|
| | đạt tới tột đỉnh |
|
| | điều khoản lấp đầy |
|
['tɔpiɳ]
o sự tách ngọn, sự khử ngọn, sự cất ngọn
§ atmospheric topping : sự cất ngọn ở áp suất khí quyển
§ vacuum topping : sự cất ngọn chân không
§ topping the tanks out the easy way : đổ đầy dầu thô tràn thêm miệng thùng
§ toppings : sản phẩm ngọn, sản phẩm cất ngọn, dầu nhẹ
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): top, topping, top, topless, topmost
Xem thêm: top-flight, top-hole, top side, upper side, upside, peak, crown, crest, tip, summit, top of the inning, acme, height, elevation, peak, pinnacle, summit, superlative, meridian, tiptop, whirligig, teetotum, spinning top, cover, circus tent, big top, round top, exceed, transcend, overstep, pass, go past, clear, lead, pinch, crown, top off, top(a)