знак
знак
знак
(знак) м. 3a ► dấu, dấu hiệu; (обозначение) ký hiệu, biển báo hiệu; (предмет) mốc, dấu mốc, cột tiêu
• усло'вный ~ ký hiệu, ước hiệu, ám hiệu, dấu hiệu quy ước • доро'жный ~ biển báo hiệu trên đường, biển chỉ đường • опознава'тельный ~ dấu hiệu riêng biệt (phân biệt, nhận biết), phiên hiệu • топографи'ческий ~ cột tiêu trắc địa (địa hình) • пограни'чный ~ dấu mốc biên giới ► (проявление) (sự) biểu hiện; (признак) triệu chứng, triệu, điềm; (свидетельство) chứng minh
• ~ внима'ния (sự) biểu hiện của lòng quan tâm • дурно'й ~ điềm gở ► (след, отметина) dấu, vết, dấu vết, dấu tích
► (значащее изображение) dấu, ký hiệu
• математи'ческий ~ dấu (ký hiệu) toán học • ~ ра'венства dấu bằng • библиоте'чный ~ ký hiệu thư viện ► (клеймо, метка) nhãn hiệu
► (значок) huy hiệu
► (сигнал) hiệu, tín hiệu
• сде'лать ~ руко'й làm hiệu bằng tay • подава'ть ~и đánh tín hiệu, báo hiệu, ra hiệu • под ~ом чего'-л. а) có đặc trưng gì; б) (под лозунгом) dưới khẩu hiệu gì; в) (под вывеской) dưới chiêu bài gì • в ~ дру'жбы, призна'тельности, согла'сия để tỏ tình hữu nghị, lòng biết ơn, sự đồng ý • в ~ проте'ста để phản đối, để phản kháng • в ~ па'мяти để kỷ niệm (Kỹ thuật)
(знак) ► kí hiệu, dấu hiệu, mốc, tai gối (đúc)
• алфави'тно-цифрово'й ~ kí hiệu bằng chữ cái và số • алфави'тный ~ kí hiệu bằng chữ cái • берегово'й ~ mốc trên bờ • водяно'й ~ dấu nước, vết nước • высо'тный ~ mốc đo độ cao • геодези'ческий ~ cột tiêu trắc địa • десяти'чный ~ kí hiệu thập phân • доро'жный ~ biển chỉ đường • заводско'й ~ nhãn hiệu nhà máy • запреща'ющий ~ dấu hiệu cấm • километро'вый ~ cột (cây) số • ко'довый ~ mã • контро'льный ~ (dấu, mốc) kiểm tra • маркше'йдерский ~ mốc đo đạc nhỏ • маста'бный усло'вный ~ kí hiệu quy ước có tỉ lệ • межево'й ~ biển phân giới, mốc phân giới • навигацио'ный ~ mốc hàng hải • нивели'рный ~ mốc thủy phân, cột tiêu đo cao • номерно'й ~ biển số (xe) • опознава'тельный ~ (kí hiệu, dấu) phân biệt • плаву'чий ~ tín hiệu nổi, phao tiêu • позывно'й ~ dấu hiệu gọi • поса'дочный ~ hk. tín hiệu hạ cánh • предупреди'тельный ~ dấu hiệu đề phòng • путево'й ~ dấu hiệu chỉ đường • сигна'льный доро'жный ~ tín hiệu chỉ đường • ста'ртовый ~ mốc khởi hành • ство'рый ~ mốc định hướng • стержнево'й ~ dấu hiệu đầu thao (đúc) • телегра'фный ~ kí hiệu điện báo, mã moóc • това'рный ~ nhãn hiệu hàng hóa • топографи'ческий ~ cột tiêu địa hình • указа'тельный ~ dấu hiệu chỉ dẫn • усло'вный ~ dấu hiệu quy ước, kí hiệu • фи'рменный ~ nhãn hiệu • хими'ческий ~ kí hiệu hóa học • ~ вычита'ния dấu trừ • ~ деле'ния dấu chia • ~ обрабо'тки dấu hiệu gia công • ~ опа'сности phù hiệu bảo hiểm, phù hiệu an toàn • ~ ра'венства dấu bằng • ~ ради'кала dấu (khai) can • ~ сложе'ния dấu cộng • ~ умноже'ния dấu nhân
знак
(знак) ► kí hiệu, dấu hiệu, mốc, tai gối (đúc)
• алфави'тно-цифрово'й знак — kí hiệu bằng chữ cái và số
• алфави'тный знак — kí hiệu bằng chữ cái
• берегово'й знак — mốc trên bờ
• водяно'й знак — dấu nước, vết nước
• высо'тный знак — mốc đo độ cao
• геодези'ческий знак — cột tiêu trắc địa
• десяти'чный знак — kí hiệu thập phân
• доро'жный знак — biển chỉ đường
• заводско'й знак — nhãn hiệu nhà máy
• запрещa'ющий знак — dấu hiệu cấm
• километро'вый знак — cột (cây) số
• ко'довый знак — mã
• контро'льный знак — (dấu,mốc) kiểm tra
• маркше'йдерский знак — mốc đo đạc nhỏ
• мастa'бный усло'вный знак — kí hiệu quy ước có tỉ lệ
• межево'й знак — biển phân giới, mốc phân giới
• навигацио'ный знак — mốc hàng hải
• нивели'рный знак — mốc thủy phân, cột tiêu đo cao
• номерно'й знак — biển số (xe)
• опознавa'тельный знак — (kí hiệu, dấu) phân biệt
• плаву'чий знак — tín hiệu nổi, phao tiêu
• позывно'й знак — dấu hiệu gọi
• посa'дочный знак —
hk. tín hiệu hạ cánh
• предупреди'тельный знак — dấu hiệu đề phòng
• путево'й знак — dấu hiệu chỉ đường
• сигнa'льный доро'жный знак — tín hiệu chỉ đường
• стa'ртовый знак — mốc khởi hành
• ство'рый знак — mốc định hướng
• стержнево'й знак — dấu hiệu đầu thao (đúc)
• телегрa'фный знак — kí hiệu điện báo, mã moóc
• товa'рный знак — nhãn hiệu hàng hóa
• топографи'ческий знак — cột tiêu địa hình
• указa'тельный знак — dấu hiệu chỉ dẫn
• усло'вный знак — dấu hiệu quy ước, kí hiệu
• фи'рменный знак — nhãn hiệu
• хими'ческий знак — kí hiệu hóa học
• знак вычитa'ния — dấu trừ
• знак деле'ния — dấu chia
• знак обрабо'тки — dấu hiệu gia công
• знак опa'сности — phù hiệu bảo hiểm, phù hiệu an toàn
• знак рa'венства — dấu bằng
• знак ради'кала — dấu (khai) can
• знак сложе'ния — dấu cộng
• знак умноже'ния — dấu nhân
знак
► ký hiệu, dấu hiệu; biển báo hiệu; cấp hiệu, phù hiệu; huy hiệu; dấu mốc, cọc tiêu, vật chuẩn; tai gối [đúc]
• определять знак разрыва — (pb) xác định dấu điểm nổ
• сделать знак рукой — làm hiệu bằng tay
• астрономический знак — mốc thiên văn
• береговой знак — mốc trên bờ
• весовой знак — dấu trọng lượng (đạn)
• внемасштабный условный знак — ký hiệu quy ước không có tỷ lệ
• воинские знак и различия — cấp hiệu và phù hiệu quân nhân
• временный знак — mốc thời gian; mốc tạm thời
• геодезический знак — mốc trắc địa, cột tiêu trắc địa, vật chuẩn trắc địa
• государственный опознавательный знак — cột mốc quốc gia
• двойной триангуляционный знак — dấu tam giác đạc kép
• девиационный знак — dấu hiệu độ lệch
• дивизионный знак — phù hiệu sư đoàn
• дорожный знак — biển chỉ đường; cọc tiêu đánh dấu đường
• дорожный указательный знак — biển chỉ đường; mốc chỉ đường; cọc tiêu đánh dấu đường
• естественный приметный знак — vật chuẩn đo tự nhiên
• задний створный знак — mốc định hướng sau
• запретительный знак — dấu hiệu cấm, biển cấm
• запрещающий знак — biển cấm
• кодовой знак — dấu hiệu mã
• личный знак — dấu hiệu cá nhân, đặc điểm nhận dạng
• масштабный условный знак — ký hiệu quy ước tỷ lệ
• навигационный знак — mốc hàng hải
• навигационный знак на воде — mốc dẫn đường trên biển
• навигационный постоянный знак — mốc dẫn đường biển cố định
• нагрудный знак — huy hiệu cài trên ngực
• нарукавный знак — phù hiệu tay áo
• несветящий знак — phao ngày, mốc ban ngày
• нештатный знак — phù hiệu ngoài biên chế
• номерной знак — biển số [xe]
• номерной задний знак — biển số [xe] sau
• номерной передний знак — biển số [xe] trước
• ограждающий знак — mốc ngăn cách, mốc hàng rào
• опознавательный знак — dấu hiệu nhận biết, dấu hiệu nhận dạng
• опознавательный знак аэродрома — dấu hiệu nhận biết sân bay
• ориентировочный знак — mốc định hướng, vật chuẩn định hướng
• отличительный знак — huân chương, huy chương
• передний створный знак — mốc định hướng trước
• плавучий знак — phao tiêu nổi
• пограничный знак — mốc biên giới
• подходный знак — phao tiêu tiếp cận
• полковой знак — phù hiệu trung đoàn
• посадочный знак — dấu hiệu hạ cánh
• почетный знак — huy hiệu danh dự
• предписывающий знак — biển chỉ dẫn đường
• предупредительный знак — ký hiệu cảnh báo (ở khu vực có mìn hay bị nhiễm xạ)
• предупреждающий знак — biển cảnh báo sớm, dấu hiệu cảnh báo trước
• промерный установленный на мелководье — cột đo ở chỗ nước nông
• путевой знак — dấu hiệu chỉ đường, biển báo đường
• разделительный знак — ký hiệu phân chia
• световой посадочной знак — dấu hiệu đèn hạ cánh
• светящий знак — phao tiêu sáng, mốc phát sáng
• сигнальный знак — tín hiệu
• стандартный предупредительный знак — ký hiệu cảnh báo trước (để báo hiệu khu vực địa hình gài mìn)
• стационарный знак — phao tiêu cố định
• створный знак — mốc định hướng
• тайный знак — ám hiệu
• тактический условный знак — ký hiệu chiến thuật, dấu hiệu chiến thuật quy ước; vật chuẩn chiến thuật quy ước
• топографический знак — mốc trắc địa
• топографический условный знак — ký hiệu quy ước trên địa hình, ký hiệu [bản đồ] địa hình; vật chuẩn quy ước trên địa hình
• триангуляционный знак — mốc tam giác đạc
• указательный знак — dấu hiệu chỉ dẫn; biển chỉ dẫn
• условные знак и топографических карт — ký hiệu quy ước và bản đồ địa hình
• условный знак — ký hiệu, ước hiệu, ám hiệu, dấu hiệu quy ước
• условный знак на карте — dấu quy ước trên bản đồ, ký hiệu quy ước trên bản đồ
• условный топографический [тактический] знак — ký hiệu quy ước [chiến thuật] trên địa hình
• цифровой знак — ký hiệu số
• четырехгранный триангуляционный знак — cột mốc tam giác đạc bốn cạnh
• знак “автозаправочная станция” — biển báo “trạm tiếp nhiên liệu”
• знак “автомобильное движение запрещено” — biển báo “cấm ôtô”
• знак “боковой ветер” — biển báo “gió ngang chếch”
• знак “велосипедная дорожка” — biển báo “đường cho xe đạp”
• знак “велосипедное движение запрещено” — biển báo “cấm xe đạp”
• знак “вид транстпорного средства” — biển báo “đường cho phương tiện vận tải”
• знак “время действия знака” — biển báo “thời gian có hiệu lực của biển báo”
• знак “въезд запрещен” — biển báo “cấm vào”
• знак “выброс гравия” — biển báo “sỏi đá bắn lên”
• знак “выезд на набережную” — biển báo “đi trên đường bờ sông”
• знак вызова — dấu hiệu gọi
• знак “главная дорога” — biển báo “đường chính”
• знак “грузовое движение запрещено” — biển báo “cấm xe tải”
• знак “гужевое движение запрещено” — biển báo “cấm xe súc vật kéo”
• знак “движение запрещено” — biển báo “đường cấm”
• знак “движение с прицепом запрещено” — biển báo “cấm xe kéo moóc”
• знак “движение тракторов запрещено” — biển báo “cấm máy kéo”
• знак “двустороннее движение” — biển báo “đường hai chiều”
• знак “дети” — biển báo “chú ý trẻ em”
• знак “дорога идет в тупик” — biển báo “đường cụt”
• знак “дорожка для пешеходов” — biển báo “đường cho người đi bộ”
• знак дробности — ký hiệu phân số (theo mã Mooc)
• знак “железнодорожный перезд” — biển báo “đường sắt cắt qua”
• знак “железнодорожный перезд со шлагбаумом” — biển báo “đường sắt cắt qua có rào chắn”
• знак “животные на дороге” — biển báo “chú ý súc vật trên đường”
• знак, забитый в грунт — mốc đóng xuống đất
• знак “зона действия знака” — biển báo “khu vực biển có hiệu lực”
• знак “извилистая дорога” — biển báo “đường cong gấp khúc”
• знак “километровый знак” — biển cột cây số
• знак “конец всех ограничений” — biển báo “hết mọi hạn chế”
• знак “конец главной дороги” — biển báo “hết đường chính”
• знак “конец запрещения обгона” — biển báo “hết cấm vượt”
• знак “конец населенного пункта” — biển báo “hết khu vực dân cư”
• знак “конец ограничения минимальной скорости” — biển báo “hết hạn chế tốc độ tối thiểu”
• знак “конец ограничения скорости” — biển báo “hết hạn chế tốc độ”
• знак “конец скоростной дороги” — biển báo “hết đường cao tốc”
• знак “конфигурация пересечения равнозначных доррг” — biển báo “đường giao nhau cùng cấp”
• знак “круговое движение” — biển báo “chạy theo vòng tròn”
• знак “крутой подъем” — biển báo “lên dốc”
• знак “крутой спуск” — biển báo “xuống dốc”
• знак “место разворота” — biển báo “nơi quay đầu”
• знак “место стоянки” — biển báo “nơi đỗ xe”
• знак “минимальная скорость” — biển báo “tốc độ tối thiểu”
• знак “мотоциклетное движение запрещено” — biển báo “cấm xe máy”
• знак на проходе в минном поле — mốc chỉ lối đi qua bãi mìn
• знак “наименование объекта” — biển “tên công trình”
• знак “направление главной дороги” — biển báo “hướng đường chính”
• знак “направление движения в рядах” — biển chỉ đường “hướng đi theo các làn”
• знак “направление действия знака” — biển báo “hướng có hiệu lực của biển”
• знак “направление на перекрестке” — biển báo “hướng giao cắt”
• знак “направление объезда” — biển báo “hướng đi vòng tránh”
• знак “направление объезда препятствия” — biển báo “đường tránh vật cản”
• знак “направление поворота” — biển chỉ đường “hướng rẽ ngoặt”
• знак “населенный пункт” — biển báo “cụm dân cư”
• знак “неровная дорога” — biển báo “đường gồ ghề”
• знак “номер дороги” — biển báo “số đường”
• знак “обгон грузовым автомобилям запрещен” — biển báo “cấm vượt xe tải”
• знак “обгон запрещен” — biển “cấm vượt”
• знак “обязательное направление движения” — biển báo “hướng đi bắt buộc”
• знак, ограждающий место затонувшего корабля — mốc đánh dấu chỗ đắm tàu
• знак, ограждающий опасность — mốc khoanh khu vực nguy hiểm
• знак ограждения минного ПОЛЯ — mốc ranh giới bãi mìn
• знак ограждения участка химического заражения — mốc ranh giới khu vực nhiễm hóa học
• знак “ограничение веса” — biển báo “hạn chế trọng tải”
• знак “ограничение габаритной высоты” — biển báo “hạn chế chiều cao”
• знак “ограничение габаритной ширины” — biển báo “hạn chế chiẻu rộng”
• знак “ограничение нагрузки на ось” — biển chỉ đường “hạn chế tải trọng cầu xe”
• знак “ограничение скорости” — biển báo “hạn chế tốc độ”
• знак “одностороннее движение” — biển báo “đường một chiều”
• знак опасности — dấu hiệu nguy hiểm
• знак “опасный поворот дороги” [направо, налево] — biển báo “quay đầu nguy hiểm” [sang trái, sang phải]
• знак “остановка запрещена” — biển báo “cấm dừng”
• знак отклонения — (pb) dấu hiệu báo độ lệch
• знак отличия — dấu hiệu phân biệt, phù hiệu
• знак отмены — ký hiệu thay thế
• знак передачи цифр — ký hiệu truyền số
• знак “пересечение с второстепенной дорогой” — biển báo “giao nhau với đường phụ”
• знак “пересечение с равнозначной дорогой” — biển báo “các đường cùng cấp cắt nhau”
• знак “пересечение с трамвайной линей” — biển báo “cắt nhau với đường tàu điện”
• знак “пешеходное движение запрещено” — biển báo “cấm người đi bộ”
• знак “пешеходный переход” — biển báo “bộ hành qua đường”
• знак “поворот налево и разворот запрещен” — biển báo “cấm quay đầu và cấm rẽ trái”
• знак “поворот направо запрещен” — biển báo “cấm rẽ phải”
• знак “подача звукового сигнала запрещена” — biển chỉ đường “cấm còi”
• знак “полоса движения” — biển báo “làn đường”
• знак поправки — ký hiệu hiệu chỉnh; mốc hiệu chỉnh
• знак “предварительное указание направлений” — biển báo “báo trước các hướng”
• знак “преимущество в движении встречных транспортных средств” — biển báo “ưu tiên tàu xe ngược chiều”
• знак “преимущество в движении перед встречными транспортными средствами” — biển báo “quyền ưu tiên trước các xe ngược chiều”
• знак “проезд без остановки запрещен” — biển báo “cấm đỗ”
• знак “проезд транспорта запрещен” — biển báo “cấm xe tải”
• знак “прочие опасности” — biển báo “nguy hiểm khác”
• знак “пункт медицинской помощи” — biển báo “trạm у tế”
• знак “пункт питания” — biển báo “trạm tiếp nhiên liệu”
• знак “пункт технического обслуживания” — biển báo “trạm bảo dưỡng kỹ thuật”
• знак “разводной мост” — biển báo “cầu quay”
• знак “разворот запрещен” — biển báo “cấm quay xe”
• знак различия — phù hiệu [quân binh chủng]
• знак различия чинов — cấp hiệu, quân hàm đeo
• знак разрыва — (pb) dấu điểm nổ; ký hiệu nổ
• знак разряда груза — ký hiệu phân loại hàng hóa
• знак “расстояние” — biển báo “khoảng cách”
• знак “расстояние до объекта” — biển báo “khoảng cách tói đối tượng”
• знак “регулируемое пересечение [участок дороги] — biển báo “ngã tư có điều phối giao thông”
• знак “ремонтные работы” — biển báo “sửa chữa đường”
• знак рода войск — phù hiệu binh chủng
• знак “скользкая дорога” — biển báo “đường trơn”
• знак “скоростная дорога” — biển báo “đường cao tốc”
• знак “стоп” — biển báo “dừng lại”
• знак “стоянка запрещена” — biển “cấm đỗ”
• знак “сужение дороги” — biển báo “đường thắt” (hai bên phải, trái)
• знак “телефон” — biển “điện thoại”
• знак эскадрильи — phù hiệu phân đội, phù hiệu của phi đội
знак
► dấu, dấu hiệu, kí hiệu
знак
► ký hiệu
• з. знака — ký hiệu của ký hiệu