cất

- 1 đg. 1 Nhấc lên, đưa lên. Cất lưới. Cất gánh lên vai. Cất cao đầu. 2 Nhấc lên, đưa lên, làm cho bắt đầu hoạt động để làm việc gì. Cất bước*. Ngựa cất vó. Cất cánh*. 3 Dựng lên (nói về nhà cửa). Cất nhà. Cất nóc. 4 Làm vang lên. Cất tiếng gọi. Tiếng hát cất lên. 5 Nhấc lên để bỏ ra khỏi người, không mang nữa. Cất mũ chào. Lòng như vừa cất được gánh nặng (b.). Cất được nỗi lo (b.). 6 (cũ; kết hợp hạn chế). Tước bỏ, không giao cho làm, không cho nắm giữ nữa. Cất quyền. Cất chức*. 7 Dứt (nói về cơn đau). Cất cơn sốt. 8 Để vào một chỗ nhất định, thường là kín đáo hoặc chắc chắn, nhằm giữ lại trong khi chưa dùng đến. Cất tiền vào tủ. Hàng hoá cất trong kho. 9 Mang đi cả chuyến một số lượng hàng hoá để buôn. Cất hàng. Buôn cất. Bán cất (bán cho người buôn cất).

- 2 đg. Dùng nhiệt làm cho chất lỏng trong một hỗn hợp hoá hơi, rồi cho hơi gặp lạnh ngưng lại, để thu chất nguyên chất hoặc tinh khiết hơn. Cất tinh dầu. Cất rượu. Nước cất*.


(cg. chưng, chưng cất, chưng luyện), phương pháp tách một hỗn hợp chất lỏng thành các cấu tử riêng biệt dựa trên sự khác nhau về điểm sôi, về thành phần (tỉ lệ các cấu tử) trong pha lỏng và pha hơi bằng cách làm bay hơi từng phần (phân đoạn) hỗn hợp chất lỏng đó và tiếp sau là ngưng tụ hơi tạo thành. Phần ngưng tụ giàu các cấu tử có điểm sôi thấp, phần còn lại của hỗn hợp lỏng giàu các cấu tử có điểm sôi cao hơn. Đơn giản nhất là tách thành hai phần, vd. C rượu. Bằng cách tiếp tục C riêng từng phần thu được, tách thành những phần nhỏ hơn, cứ thế nhiều lần, sẽ tách được nhiều phân đoạn. Việc C nhiều lần như thế được thực hiện trong tháp có nhiều ngăn gọi là đĩa (xt. Đĩa bay hơi), mỗi đĩa là một bậc cất (bậc thay đổi nồng độ), tháp này gọi là tháp chưng cất (tháp tinh luyện). Phương pháp C được sử dụng rất nhiều trong công nghiệp hoá học để tách hoặc làm giàu các thành phần mong muốn, phổ biến nhất là trong hoá học hữu cơ, tách dầu mỏ, vv.


nđg. 1. Nhấc lên, đưa lên, bắt đầu hoạt động. Cất gánh lên vai. Cất cao đầu. Cất bước. Cất cánh.
2. Đặt để, giữ lại vì chưa dùng. Cất tiền vào tủ.
3. Dựng, nhấc lên, làm vang lên. Cất nhà, Cất tiếng hát.
4. Nhấc lên để bỏ ra khỏi người. Cất mũ chào, Cất cơn sốt, Cất được nỗi lo.
5. Tước bỏ không cho giữ nữa. Cất chức.
6. Buôn bán sỉ: Buôn cất, bán cất.
7. Nhảy lên đá: Bị ngựa cất.

nđg. Nấu lọc, chưng: Cất rượu. Nước cất.

xem thêm: để, đặt, cất, xếp,


xem thêm: mua, cất, buôn, tậu, sắm



cất

cất
  • verb
    • To lift, to raise
      • cất lưới: to lift a net
      • cất gánh lên vai: to lift a load onto one's shoulder
      • cất cao đầu: to lift one's head high
      • cất tiếng gọi: to raise one's voice and call
      • tiếng hát cất cao: a singing voice was raised high
      • lòng nhẹ nhõm như vừa cất được gánh nặng: to feel light in one's heart as if a weight had been lifted from it
      • cất được nỗi lo: the weight of worry has been lifted
      • cất nhà

 distillation
  • bã cất: distillation residue
  • bình cất: distillation flask
  • bình cất Engler: Engler distillation flask
  • bình chưng cất: distillation flask
  • cặn chưng cất: distillation residue
  • cất bằng hơi nước: steam distillation
  • cất chân không: vacuum distillation
  • cất chiết: extractive distillation
  • cất ở nhiệt độ thấp: low-temperature distillation
  • cất phân đoạn: batch distillation
  • chưng cất: distillation
  • chưng cất bằng hơi: steam distillation
  • chưng cất cân bằng: equilibrium distillation
  • chưng cất chân không: vacuum distillation
  • chưng cất có áp: pressure distillation
  • chưng cất dầu mỏ: petroleum distillation
  • chưng cất dầu thô: naphtha distillation
  • chưng cất đẳng phí: azeotropic distillation
  • chưng cất đến cùng: run down distillation
  • chưng cất đơn: simple distillation
  • chưng cất đồng sôi: azeotropic distillation
  • chưng cất dùng hơi nóng: pyrogenic distillation
  • chưng cất gián đoạn: intermittent distillation
  • chưng cất khô: dry distillation
  • chưng cất không phân hủy: conservative distillation
  • chưng cất kiểu chiết: extractive distillation
  • chưng cất liên tục: continuous distillation
  • chưng cất màng mỏng: film distillation
  • chưng cất một lần: equilibrium distillation
  • chưng cất nhanh: flash distillation
  • chưng cất nhiệt độ thấp: low distillation
  • chưng cất phân đoạn: fraction distillation
  • chưng cất phân tử: molecular distillation
  • chưng cất sau cracking: destructive distillation
  • chưng cất than: coal distillation
  • chưng cất theo lô: batch distillation
  • chưng cất thô: crude distillation
  • chưng cất tiếp xúc: contact distillation
  • chưng cất trực tiếp: direct run distillation
  • chưng cất trực tiếp: straight (run) distillation
  • chưng cất trực tiếp: straight-run distillation
  • chưng cất trực tiếp: conservative distillation
  • chưng cất từng mẻ: batch distillation
  • chung cất một lần: flash distillation
  • cột cất: distillation column
  • cột chưng cất: distillation tower
  • cột chưng cất: distillation column
  • đường chưng cất phụ: overlapping distillation curve
  • đường cong chưng cất: distillation curve
  • đường cong chưng cất: distillation curve of gasoline
  • đường cong chưng cất (có) điểm sôi thực: true boiling point distillation curve
  • hao hụt chưng cất: distillation loss
  • khí chưng cất: distillation gas
  • khoảng chưng cất: distillation range
  • máy chưng cất: distillation unit
  • nhiệt độ chưng cất: distillation temperature
  • nồi chưng cất: distillation still
  • phần chưng cất: distillation cut
  • phần cuối chưng cất: distillation tail
  • phân xưởng chưng cất: distillation plant
  • phép thử chưng cất: distillation test
  • phép thử chưng cất Engler: Engler distillation test
  • phép thử chưng cất tiêu chuẩn: standard distillation test
  • phương pháp chưng cất Engler: Engler distillation
  • phương pháp chưng cất Hempel: Hempel distillation
  • phương pháp chưng cất Rayleigh: Rayleigh distillation
  • sự cất gây hủy hoại: destructive distillation
  • sự cất guđron dầu mỏ: petroleum-tar distillation
  • sự chưng cất: distillation
  • sự chưng cất đồng sôi: azeotropic distillation
  • sự chưng cất hơi nước: steam distillation
  • sự chưng cất một lần: flash distillation
  • sự chưng cất nhanh: flash distillation
  • sự chưng cất phân đoạn: fractional distillation
  • sự chưng cất thẳng: distillation by ascent
  • sự chưng cất từng phần: fractional distillation
  • tháp chưng cất: distillation tower
  • tháp chưng cất: distillation
  • thiết bị chưng cất: distillation plant
  • thiết bị chưng cất: distillation equipment
  • thời gian chưng cất: distillation time
  • thử chưng cất: distillation test
  • tinh cất: rectification distillation

  • báo cáo thời tiết cho cất cánh
     weather report for takeoff
    bã chưng cất
     distillery residue
    bình cất
     distillater
    bình cất
     still
    bình cất Erlenmeyer
     Erlenmeyer flask
    bình cất sunfua
     sulphur still
    bình chưng cất
     distilling flask
    bình tinh cất dầu
     oil rectifier
    bitum cất trực tiếp
     straight-run pitch
    bộ chưng cất
     still battery
    bộ tinh cất
     rectifier
    buồng chưng cất
     still room
    buồng chưng cất khử trùng
     sterilizing and water boiling room
    các phần cất dễ sôi
     low-boiling fraction
    cặn chưng cất
     distillery residue
    cặn chưng cất chân không
     vacuum residue
    cặn chưng cất lâu
     long residuum
    cặn chưng cất nhanh
     short residuum
    cặn nồi cất
     still residue
    cất butan
     debutanisation
    cất cánh
     lift off
    cất cánh
     runaway
    cất cánh hướng sau (trực thăng)
     rearward takeoff
    cất cánh ngược
     backward takeoff

     distil
  • chưng cất: distil

  • bảo hiểm chuyển cất hàng bằng tàu nhỏ
     lighter insurance
    bã chưng cất
     still residue
    bình chưa cất
     distillation flask
    cặn chưng cất
     still residue
    cặn rỉ đường chưng cất
     evaporated molasses residue
    cất cánh kinh tế
     takeoff in the economy
    cất giữ
     keep
    cất giữ giá trị
     store of value
    cất giữ tiền
     hoarding
    cất lên (bằng cần trục)
     crane
    cất phần nhẹ
     reduce
    cất trữ lao động
     labour hoarding
    cất vào kho
     warehouse
    cất xếp, chất hàng xuống tàu
     embarkation
    chỗ cất giữ ngoại hối
     storage room
    chưng cất
     fractionate
    chưng cất bằng hơi nước
     steam-distilled
    chủ ghe cất hàng lên xuống tàu
     lighterman
    chủ xây cất những chương trình đa sở hữu
     timeshare developers
    chuyển cất hàng bằng pa lét
     palletization
    cột cất phân đoạn
     stripping column
    cột chưng cất
     distillation column
    cột chưng cất chân không
     vacuum distilling column
    cột chưng cất kiểu phun
     pulverization-shock column
    công nghiệp chưng cất
     distilling industry
    công việc bốc xếp, chuyển cất hàng hóa
     stevedoring operation
    đĩa tháp chưng cất
     distillation tray
    đĩa tháp chưng cất
     plate
    đĩa tháp chưng cất
     rectifying tray