
- 1 dt. Chuồn chuồn, nói tắt: bắt con chuồn.
- 2 đgt. Lặng lẽ, lén lút bỏ đi chỗ khác: Hắn chuồn mất từ lúc nào rồi Ba mươi sáu chước chước chuồn là hơn (tng.).
xem thêm: đi, lên đường, cút, chuồn
xem thêm: lẩn, lảng, trốn, tránh, trốn tránh, lẻn, chuồn, lủi
|
|
|