phát

- d. Một lần bắn súng, cung, nỏ : Bắn một phát súng.

- 1. đg. Dấy lên, nổi lên, cho bùng lên : Phát hỏa. 2. t. Kiếm được nhiều tiền hoặc gặp nhiều may mắn nhờ được mả để chỗ đất tốt, theo mê tín : Làm ăn dạo này phát lắm.

- đg. Chia, cung cấp : Phát giấy cho học sinh.

- đg. Đánh bằng bàn tay mở, vào một chỗ không phải là mặt : Phát vào lưng.

- đg. Vát cỏ bằng con dao dài : Phát cỏ ; Phát bờ.


nd. Từng lần nổ của đạn pháo v.v... Bắn mấy phát. Nổ phát mìn.
nđg.1. Đưa cho, cấp cho từng người theo chế độ chung. Phát lương. Phát thưởng.
2. Chặt ngang với lưỡi dao dài. Phát cỏ. Phát bờ rào. Phát quang.
3. Đánh bằng bàn tay. Phát đen đét vào lưng.

nđg.1. Truyền đi, tỏa đi. Phát loa.Đã phát bản tin đặc biệt.
2. Sinh ra và tỏa ra ánh sáng, mùi vị v.v... Phát ra mùi thơm. Ngọn đèn phát ra ánh sáng trắng.
3. Bắt đầu biểu hiện. Bệnh phát nặng thêm.
4. Nảy sinh một trạng thái tâm lý, một cảm xúc. Trông phát khiếp. Mừng đến phát khóc.
5. Gặp nhiều may mắn nhờ phúc đức tổ tiên, mồ mả ông bà. Mả nhà ông ta đang phát, chỉ vài năm mà giàu có hẳn lên.

xem thêm: cắt, thái, xắt, xắn, xẻo, pha, chặt, băm, chém, phát, xén, cưa, xẻ, bổ


xem thêm: cho, biếu, biếu xén, tặng, truy tặng, cấp, phát, ban, dâng, tiến, hiến



phát

phát
  • verb
    • to distribute, to dispense, to issue, to deliver
    • verb
      • to slap, to clap
        • hắn phát vào vai tôi một cái: he gives me a clap on the shoulder

     emit
     generate
     send
  • đầu cuối thu và phát (Nhận và gửi): Receive And Send Terminal (RAST)
  • định mức âm lượng phát: Send Loudness Rating (SLR)
  •  transmit
  • Bắt đầu khung phát (TDMA): Start Of transmit Frame (TDMA) (SOTF)
  • Bộ định dạng loạt tín hiệu phát (TDMA): Transmit Burst Formatter (TDMA) (TBF)
  • ăng ten phát: transmit antenna
  • bộ biến điệu phát xạ: transmit modulator
  • bộ ghi thời gian chiếm kênh phát: Transmit Holding Register (THR)
  • bộ nhớ nén và các giao diện loạt tín hiệu phát: Transmit Burst Interfaces and Compression Memory (TBICM)
  • chuyển dữ liệu, phát dữ liệu: Data Transfer, Data Transmit (DT)
  • đầu phát: transmit end
  • đài trạm cuối phát thanh vùng: regional transmit terminal
  • điều khiển công suất phát tự động: Automatic Transmit Power Control (ATPC)
  • đồng hồ phát: Transmit Clock (TC)
  • đồng hồ phát bên ngoài: External Transmit Clock (XTC)
  •  Transmit (TX)
     transmit receive (TR)
    Lĩnh vực: điện
     telecast
    Giải thích VN: Truyền phát một chương trình vô tuyến truyền thanh, hay vô tuyến truyền hình qua sóng cao tần.

    Báo cáo viên về những phát hiện chủ yếu (GTE)
     Key Findings Reporter (GTE) (KEFIR)
    Bắt đầu đột phát ( loạt xung ) (TDMA)
     Start of Burst (TDMA) (SOB)
    Bản tin điện báo in chữ (TWX) cảnh báo phát quảng bá
     Broadcast Warning TWX (BWT)
    Bộ công cụ của các nhà phát triển đa phương tiện (Microsoft)
     Multimedia Developers Kit [Microsoft] (MDK)
    Bộ công cụ phát triển Java
     Java Development Kit (JDK)
    Bộ công cụ phát triển mạng ( Microsoft )
     Network device development kit (Microsoft ) (NDDK)
    Bộ công cụ phát triển phần mềm/Trang bị phát triển phần mềm
     Software Development Kit (SDK)
    Bộ giám sát bùng phát lưu lượng (TDMA)
     Burst Monitor (TDMA) (BM)
    Bộ phát đáp băng tần C
     C-Band Transponder
    Bộ phát đáp theo bước sóng (WDMA)
     Wavelength Transponder (WDMA) (WLT)
    Bộ phát sinh tốc độ Baud
     Baud Rate Generator (BRG)
    Bộ thu phát truy nhập sơ cấp ISDN
     ISDN Primary Access Transceiver (IPAT)
    Bộ xử lý định tuyến -chuyển mạch đa lớp (MLS) phát đa phương
     Multicast MLS-Route Processor (MMLS-RP)
    Các cơ hội cho các vùng nông thôn (Chương trình nghiên cứu phát triển của EC về các hệ thống viễn tin
     Opportunities for Rural Areas (ECR&D programme on Telematic System) (ORA)
    Các dịch vụ truyền hình và phát thanh của Quân đội Mỹ
     American Forces Radio and Television Services (AFRTS)
    Chặn tiến triển Sảy thai Không phát triển, thui
     abort
    Cơ quan phát triển vũ trụ quốc gia ( Nhật Bản )
     National Space Development Agency (Japan) (NASDA)
    Công ty phát thanh truyền hình Úc
     Australian Broadcasting Company (ABC)
    Dữ liệu phát (EIA-232-E)
     Transmitted Data (EIA-232-E) (TD)
    Dữ liệu phát thứ cấp (EIA-232)
     Secondary Transmitted Data (EIA-232) (STD)
    EC trợ giúp cho khoa học và công nghệ cho việc đổi mới và phát triển khu vực ở châu Âu
     EC support for Science and Technology for Regional Innovation and Development in Europe (STRIDE)
    Giao diện phát triển phần mềm [Mosaic]
     Software Development Interface [Mosaic] (SDI)
    Giao thức phát đa điểm nhóm Internet
     Internet Group Multicast Protocol (IGMP)
    Giao thức phát gói dữ liệu (Appletalk)
     Datagram Delivery Protocol (Appletalk) (DDP)
    Giao thức vạn năng của PARC (giao thức tương tự như IP được phát triển tại PARC)
     PARC Universal Protocol (PUP)

     deliver
     shots

    Chỉ số đài phát Nielsen
     Nielsen Station Index
    Chương trình phát triển của Liên hiệp quốc
     united Nations Development Program
    Cục phát triển Mậu dịch Hồng Kông
     Hong Kong Trade Development
    Cục phát triển mậu dịch Hồng Kông
     Hong Kong Trade Development Council
    Hiệp hội phát triển ngoại thương Trung Quốc (Đài Loan)
     china External Trade Development Council
    Ngân hàng thương mại hoặc phòng phát hành của Pháp
     banquet d'affaires
    Quỹ phát triển Tư bản của Liên hiệp quốc
     united Nations Capital Development fund
    áp lực lạm phát
     inflationary pressure
    áp lực lạm phát
     upward pressures
    ảnh hưởng đối với lạm phát
     impact on inflation
    ấn phẩm (quảng cáo) phát không
     hand out (handout)
    ba quảng cáo phát liên tiếp
     triple spotting
    bán lạm phát
     semi-inflation
    bán phát mại
     sheriffs sale
    bán trái phiếu mới phát hành
     sale of newly issued bonds
    báo cáo quảng cáo phát thanh
     broadcast advertising report